腕がいい [Oản]
腕が良い [Oản Lương]
腕がよい [Oản]
うでがいい
– 腕がいい・腕が良い
うでがよい
– 腕が良い・腕がよい
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
khéo léo
Trái nghĩa: 腕が悪い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メアリーは腕のいいお針子です。
Mary là một thợ may khéo léo.
その腕時計、すごくいいね。
Chiếc đồng hồ này thật tuyệt vời.
トムはかなり腕のいいギタリストだ。
Tom là một tay guitar rất giỏi.
駆け出しの新聞記者にしては腕がいい。
Cho một nhà báo mới vào nghề, anh ấy thật là giỏi.
腕のいいお医者さん知ってるよ。
Tôi biết một bác sĩ giỏi tay nghề đấy.
腕のいい工芸師は自分の作品に誇りを持っている。
Những nghệ nhân thủ công giỏi giang tự hào về tác phẩm của mình.