腐らせる [Hủ]

くさらせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

làm thối

🔗 腐らす

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

làm nản lòng

🔗 腐らす

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くさったりんごは仲間なかまくさらせる。
Quả táo thối sẽ làm hỏng cả rổ táo.
自分じぶんくさらせたくない。
Tôi không muốn làm hỏng bản thân.
しおものくさらせず長持ながもちさせるのに役立やくだつ。
Muối giúp thức ăn không bị hỏng và bảo quản lâu hơn.