脳外科 [Não Ngoại Khoa]
のうげか
Danh từ chung
phẫu thuật não
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは脳外科医だ。
Tom là bác sĩ phẫu thuật não.
彼は優秀な脳外科医だ。
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật thần kinh xuất sắc.
彼は熟練した脳外科医として名声が高い。
Anh ấy nổi tiếng là một bác sĩ phẫu thuật thần kinh điêu luyện.