脳みそ [Não]
脳味噌 [Não Vị Tăng]
のうみそ
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
não; mô não
JP: もう少し脳みそをしぼって考えろ。
VI: Hãy suy nghĩ kỹ hơn một chút.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は答えを出そうと脳みそをしぼった。
Tôi đã vắt óc để tìm ra câu trả lời.
説明してもいいけど、君の脳みそ爆発するよ。
Tôi có thể giải thích, nhưng não bạn sẽ nổ tung mất.
人間の脳みその重さって、3ポンドくらいなのよ。
Não người nặng khoảng ba pound.