脱構築 [Thoát Cấu Trúc]
だつこうちく
Danh từ chung
📝 thuật ngữ do Jacques Derrida đặt ra
giải cấu trúc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
脱構築という思想においては、脱構築という思想そのものもまた、つねに脱構築され、つねに新たな意味を獲得していく、ということを意味している。
Trong tư tưởng giải cấu trúc, chính tư tưởng giải cấu trúc cũng luôn được giải cấu trúc và liên tục đạt được ý nghĩa mới.