脱る [Thoát]
とる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ
⚠️Từ hiếm
gỡ bỏ; cởi ra
🔗 取る
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
靴下脱がなきゃ。
Tôi phải cởi tất ra.
脱構築という思想においては、脱構築という思想そのものもまた、つねに脱構築され、つねに新たな意味を獲得していく、ということを意味している。
Trong tư tưởng giải cấu trúc, chính tư tưởng giải cấu trúc cũng luôn được giải cấu trúc và liên tục đạt được ý nghĩa mới.
此処に来て、それまでは一度も海にはいらうと思はなかつた私は、この時、何となく、着物が脱ぎたくなつた。
Đến đây, mặc dù trước đó tôi chưa bao giờ nghĩ đến việc sẽ tắm biển, nhưng lúc này, tôi bỗng dưng muốn cởi bỏ quần áo.