脚立 [Cước Lập]
脚榻 [Cước Tháp]
きゃたつ
Danh từ chung
thang gấp
JP: いつもは脚立を使ってるんですけど、・・・揺れて怖くて・・・だから押さえていて欲しいんです。
VI: Tôi thường sử dụng thang để leo lên, nhưng nó rung lắc và tôi cảm thấy sợ hãi, vì vậy tôi muốn bạn giữ chặt nó giúp tôi.