脚本家 [Cước Bản Gia]
きゃくほんか
Danh từ chung
nhà biên kịch
JP: その脚本家は自分が子供の頃の鮮やかな思い出を大事にしている。
VI: Biên kịch này trân trọng những ký ức sống động từ thời thơ ấu của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕は脚本家で食べていく決心をした。
Tôi đã quyết định kiếm sống bằng nghề viết kịch bản.
わたしはどんな犠牲を払っても、脚本家で食べていくと心にきめている。
Tôi quyết tâm chấp nhận mọi hy sinh để theo đuổi nghề viết kịch bản.