脈あり [Mạch]
脈有り [Mạch Hữu]
みゃくあり
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
có hứng thú lãng mạn
có mạch đập
Trái nghĩa: 脈なし
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
患者さんは脈がありません。
Bệnh nhân không có mạch.
中学校の時に、あるセラピストの女性の方と話した後、すごく話が弾んだから突如「これは脈あり」って思って、キスしようとしたんだ。そしたら「やめなさい」って怒られた。その後、次の授業に向かいながら、すごく恥ずかしくなった。
Hồi cấp hai, sau khi nói chuyện với một nữ nhà trị liệu, cuộc trò chuyện rất hưng phấn nên tôi đột nhiên nghĩ là có cơ hội, định hôn cô ấy. Nhưng cô ấy tức giận và nói "đừng làm vậy". Sau đó, trong lúc đi tới lớp học tiếp theo, tôi cảm thấy rất xấu hổ.
中学生の頃に、あるセラピストの女性の方と話した後、すごく話が弾んだから「これは脈あり」って思って、キスしようとしたんだ。そしたら「やめなさい」って冷たくあしらわれた。「俺ってバカだよな」って痛感した瞬間でした。
Hồi cấp hai, sau khi nói chuyện với một nữ nhà trị liệu, cuộc trò chuyện rất hưng phấn nên tôi nghĩ là có cơ hội, định hôn cô ấy. Thế nhưng cô ấy lạnh lùng từ chối với "đừng làm vậy". Đúng là lúc đó tôi cảm thấy mình ngốc nghếch.