脇目も振らず [Hiếp Mục Chấn]

脇目もふらず [Hiếp Mục]

わき目もふらず [Mục]

わき目も振らず [Mục Chấn]

わきめもふらず

Cụm từ, thành ngữ

không nhìn sang bên; toàn tâm toàn ý

JP: わたし脇目わきめもふらずみちをまっすぐにあるいていった。

VI: Tôi đi thẳng mà không nhìn xung quanh.