脇侍 [Hiếp Thị]

脇士 [Hiếp Sĩ]

夾侍 [Giáp Thị]

挟侍 [Hiệp Thị]

わきじ – 脇侍・脇士
きょうじ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

hình ảnh bên cạnh (ví dụ trong bộ ba Phật)

🔗 三尊・さんぞん; 中尊・ちゅうぞん