能書き [Năng Thư]
のうがき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000
Độ phổ biến từ: Top 47000
Danh từ chung
quảng cáo sự xuất sắc của hàng hóa; khoe khoang; tự quảng cáo
JP: 彼、能書きばかり立派だけど、言うは易く行うは難し、ってこと分かってんのかなあ。
VI: Anh ta toàn nói suông mà không làm, nói dễ hơn làm.
Danh từ chung
mô tả công dụng của thuốc; mô tả công dụng của dược phẩm
🔗 効能書き・こうのうがき