胸焼け [Hung Thiêu]

胸やけ [Hung]

胸灼け [Hung Chước]

むねやけ
むなやけ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

ợ nóng; dạ dày chua

JP: 胸焼むねやけがします。

VI: Tôi bị ợ nóng.