胸を痛める [Hung Thống]

むねをいためる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

lo lắng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

美代子みよこ随分ずいぶんなが片想かたおもいをつづけていた。さぞかしむねいためていたことだろう。
Miyoko đã yêu đơn phương trong một thời gian dài. Chắc hẳn cô ấy đã rất đau khổ.