胸を打つ [Hung Đả]
胸をうつ [Hung]
むねをうつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
⚠️Thành ngữ
cảm động; xúc động
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の胸は早鐘を打つようだった。
Trái tim cô ấy đập nhanh như trống.