胸の内 [Hung Nội]
胸のうち [Hung]
胸の裡 [Hung Lý]
むねのうち
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
tâm trạng; cảm xúc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
胸の内を全部ぶちまけてごらん。
Hãy trút bầu tâm sự của bạn ra xem.
トムは上司に胸の内を話した。
Tom đã chia sẻ nỗi niềm của mình với sếp.
彼女の胸の内に野心の火がめらめらと燃えていた。
Trong lòng cô ấy, ngọn lửa tham vọng đang cháy mãnh liệt.
トムは真相を知っていましたが、胸の内に納めておくことにしました。
Tom biết sự thật nhưng quyết định giữ kín trong lòng.
優太は、お店の高価な皿を割ってしまたのが亨ではなく葵だと知っていたが、葵をかばって名乗り出た亨の気持ちを察し、本当の事は言わず、ただ自分の胸の内に納めておくことにした。
Dù biết rằng không phải Yuta mà là Aoi là người đã làm vỡ chiếc đĩa đắt tiền trong cửa hàng, nhưng khi thấy Kō bảo vệ Aoi và tuyên bố mình là người làm vỡ, Yuta đã hiểu và quyết định giữ bí mật trong lòng mình.