胸がすく [Hung]
胸が空く [Hung Không]
むねがすく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
to feel relieved; to feel satisfied; to feel refreshed|cảm thấy nhẹ nhõm
JP: 彼女が胸がすくような啖呵を切ました。
VI: Cô ấy đã phát biểu một cách hùng hồn.