胸がいっぱいになる [Hung]
胸が一杯になる [Hung Nhất Bôi]
むねがいっぱいになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
nghẹn ngào; tràn ngập cảm xúc; bị choáng ngợp bởi cảm xúc
JP: 電話で良の声を聞いたら胸がいっぱいになった。
VI: Nghe thấy giọng Yoi qua điện thoại, tôi cảm thấy tràn ngập xúc cảm.
🔗 胸一杯
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は喜びで胸がいっぱいになった。
Cô ấy vui sướng đến nỗi ngực như muốn nổ tung.