背筋を伸ばす [Bối Cân Thân]

せすじをのばす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

ngồi thẳng lưng

JP: 背筋せすじばしてあるきなさい。

VI: Hãy đi thẳng lưng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

背筋せすじばしなさい。
Hãy duỗi thẳng lưng lên.
背筋せすじをしゃんとばしてあるきなさい。
Hãy đi thẳng lưng và tự tin.
かれ背筋せすじばしてすわっていた。
Anh ấy ngồi thẳng lưng.
背筋せすじばして、かたちからいてください。
Giữ thẳng lưng và thả lỏng vai nhé.
背中合せなかあわせにってうでんで、一方いっぽうまえくっすることでもう一方いっぽう背筋せすじばす体操たいそうを、子供こどもころよくやりましたよね。
Chúng ta đã từng đứng lưng với nhau và gập người về phía trước để kéo căng cơ lưng của nhau khi còn nhỏ, phải không?