背の順 [Bối Thuận]

せのじゅん

Danh từ chung

thứ tự chiều cao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

じゅんならんでください。
Xin hãy xếp hàng theo thứ tự chiều cao.
先生せんせい子供こどもたちをたかじゅんにならべた。
Thầy giáo đã xếp các em theo thứ tự từ cao đến thấp.