背にする [Bối]

せにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

quay lưng lại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは絶景ぜっけいにしてった。
Họ đã đứng với cảnh quan tuyệt đẹp phía sau.
13にしてはすごくたかかった。
Cho một đứa trẻ 13 tuổi thì nó cao lắm.
かれたかく、ほっそりしている。
Anh ấy cao và gầy.
13歳じゅうさんさいにしてはがとてもたかかった。
Cho một đứa trẻ 13 tuổi thì nó cao lắm.
かれたか骨組ほねぐみのがっちりしたひとだ。
Anh ấy cao và có thân hình chắc khỏe.
彼女かのじょたかく、ほっそりとした金髪きんぱつ女性じょせいだった。
Cô ấy là một người phụ nữ cao, mảnh mai với mái tóc vàng.
ビリーはかれとしにしてはとてもたかい。
Billy cao lớn hơn so với tuổi của cậu ấy.
社長しゃちょうまどにして椅子いすすわっていた。
Giám đốc ngồi trên ghế với cửa sổ phía sau lưng.
バレーボールをするときはかれたかさはつよみだ。
Khi chơi bóng chuyền, chiều cao của anh ấy là một lợi thế.
ちちたかくてハンサムなのを自慢じまんしている。
Bố tôi tự hào vì có chiều cao và vẻ ngoài điển trai.