背が低い [Bối Đê]

せがひくい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

thấp (người)

JP: わたしあねきみよりひくい。

VI: Chị gái tôi thấp hơn bạn.

🔗 背の低い

Trái nghĩa: 背が高い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはあなたよりもひくい。
Tôi thấp hơn bạn.
ケイトはアンよりひくい。
Kate thấp hơn Ann.
あなたはわたしほどくない。
Bạn không thấp bằng tôi.
あなたはわたしほどにくない。
Bạn không thấp bằng tôi.
ケンはトムよりもひくい。
Ken thấp hơn Tom.
わたしはとてもひくい。
Tôi rất thấp.
彼女かのじょひくいが、知的ちてきだ。
Cô ấy thấp nhưng thông minh.
かれひくいが力持ちからもちだ。
Anh ấy thấp nhưng rất mạnh mẽ.
かれひくいが力持ちからもちだ。
Anh ấy thấp nhưng rất mạnh mẽ.
わたしかれよりひくい。
Tôi thấp hơn anh ấy.