育て方 [Dục Phương]

そだてかた

Danh từ chung

cách nuôi dạy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは子供こどもそだかたとしつけかたでおたがいの意見いけんわなかった。
Họ không đồng ý với nhau về cách nuôi dạy và giáo dục con cái.
かれらの子供こどもそだかた普通ふつうときわめてことなっている。
Cách nuôi dạy con cái của họ rất khác biệt so với thông thường.
子供こども健康けんこうだということは母親ははおやそだかた立派りっぱであるということを物語ものがたる。
Trẻ em khỏe mạnh chứng tỏ người mẹ đã nuôi dạy tốt.
「おかあさんのしゃべりかたって、おばあちゃんにそっくりだよね?」「そりゃそうよ。おばあちゃんにそだてられたんだから。ゆうだって、おとうさんのはなかたにそっくりよ」
"Cách nói chuyện của mẹ giống hệt bà ngoại nhỉ?" "Phải thôi, vì bà ngoại là người nuôi nấng mẹ mà. Yuto cũng giống hệt cách nói của bố đấy."