育て [Dục]
そだて
Danh từ chung
nuôi dưỡng
JP: 彼らは子供の育てかたと躾けかたではお互いに意見が合わなかった。
VI: Họ không đồng ý với nhau về cách nuôi dạy và giáo dục con cái.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
読書は精神を育てる。
Đọc sách nuôi dưỡng tâm hồn.
母乳で育てています。
Tôi đang cho con bú.
母乳で育てたいのです。
Tôi muốn nuôi con bằng sữa mẹ.
ミルクは赤ん坊を育てる
Sữa nuôi lớn trẻ con.
ミルクは赤ん坊を育てる。
Sữa nuôi dưỡng trẻ em.
彼女は薔薇を育てた。
Cô ấy đã trồng hoa hồng.
私は父が私を育てたように息子を育てたい。
Tôi muốn nuôi dạy con trai mình giống như bố đã nuôi dạy tôi.
彼女はおばあさんに育てられた。
Cô ấy được bà ngoại nuôi nấng.
彼女はおじいさんに育てられた。
Cô ấy được ông ngoại nuôi nấng.
お子さんは母乳で育ててますか?
Bạn có cho con bú sữa mẹ không?