肩を落とす [Kiên Lạc]
かたをおとす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
thả lỏng vai
JP: その知らせを聞いて彼はがっくりと肩を落とした。
VI: Nghe tin đó, anh ấy đã thất vọng nặng nề.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メアリーは肩を落としてたよ。
Mary đã buồn bã lắm.