肩が凝る [Kiên Ngưng]
肩がこる [Kiên]
かたがこる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
đau vai
JP: 肩が凝ってるんです。
VI: Vai tôi đang cứng lại đây.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
cảm thấy không thoải mái
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
nghiêm túc
JP: 彼女は肩が凝る本を読む気にはなれなかった。
VI: Cô ấy không thấy muốn đọc một cuốn sách làm cứng vai.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
肩が凝った。
Vai tôi bị cứng.
肩が凝っている。
Vai tôi đang bị nhức.
彼の聞く音楽といったら肩の凝るものばかりだ。
Âm nhạc mà anh ấy nghe toàn là thứ khiến người ta mỏi vai.
一日中パソコンに向かってると、肩が凝ってしょうがない。
Ngồi trước máy tính cả ngày khiến vai tôi cứng đờ.