肝が太い [Can Thái]
きもがふとい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
dũng cảm; táo bạo; không nao núng
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
dũng cảm; táo bạo; không nao núng