肌の色 [Cơ Sắc]

はだのいろ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

màu da (của một người); màu da

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみはだいろなんしょくでも、おれはかまわないよ。
Dù làn da bạn có màu gì đi nữa, tôi cũng không quan tâm.
はだがだんだん健康けんこういろになった。
Làn da dần trở nên khỏe mạnh và có màu sắc tốt.
はだいろのいかんをわず、かれまんにん言論げんろん自由じゆう擁護ようごした。
Anh ấy bảo vệ quyền tự do ngôn luận cho mọi người, bất kể màu da.
その法律ほうりつ人種じんしゅ宗教しゅうきょうはだいろかかわらずすべてのひと適用てきようされる。
Luật đó áp dụng cho mọi người bất kể chủng tộc, tôn giáo hay màu da.
わたしにはゆめがある。それは、いつのか、わたし4人よにんおさなどもたちが、はだいろによってではなく、人格じんかくそのものによって評価ひょうかされるくにむというゆめである。
Tôi có một giấc mơ, rằng một ngày nào đó, bốn đứa trẻ nhỏ của tôi sẽ sống trong một đất nước mà ở đó họ được đánh giá dựa trên phẩm chất của con người họ chứ không phải màu da.
彼女かのじょ奴隷どれいせい終了しゅうりょうのちょうどいち世代せだいまれました。ときみちくるまもなく、そらに飛行機ひこうきもなく時代じだいです。そのとき彼女かのじょのようなひとふたつの理由りゆう投票とうひょうできませんでした。つまり、彼女かのじょ女性じょせいであったことと彼女かのじょはだいろからです。
Cô ấy sinh ra đúng một thế hệ sau khi chế độ nô lệ kết thúc. Đó là thời điểm trên đường chưa có xe cộ, trên trời chưa có máy bay. Lúc bấy giờ, người như cô ấy không thể bỏ phiếu vì hai lý do: bởi vì cô ấy là phụ nữ và vì màu da của cô ấy.