肉食動物 [Nhục Thực Động Vật]
にくしょくどうぶつ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
động vật ăn thịt
JP: 虎は肉食動物です。
VI: Hổ là động vật ăn thịt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
動物の中にはトラのように肉食のものもいる。
Trong số động vật, có loài ăn thịt như hổ.