肉食 [Nhục Thực]
にくしょく
にくじき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
ăn thịt; chế độ ăn thịt
JP: 私は肉食をやめた。
VI: Tôi đã bỏ ăn thịt.
🔗 菜食
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
ăn thịt
🔗 草食
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
虎は肉食動物です。
Hổ là động vật ăn thịt.
彼女は二年前に肉食をやめた。
Cô ấy đã bỏ ăn thịt từ hai năm trước.
ニューギニア島には、大型の肉食獣がいなかったためです。
Đó là bởi vì ở đảo New Guinea không có động vật ăn thịt lớn.
動物の中にはトラのように肉食のものもいる。
Trong số động vật, có loài ăn thịt như hổ.