肉月 [Nhục Nguyệt]
にくづき
Danh từ chung
bộ \"nhục\" trong kanji (trông giống bộ \"nguyệt\", bộ 74)
🔗 月偏
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
肉は、月に3・4回くらいしか食べないよ。
Tôi chỉ ăn thịt khoảng 3-4 lần một tháng.