肉店 [Nhục Điếm]

にくてん

Danh từ chung

cửa hàng thịt; cửa hàng bán thịt

🔗 肉屋

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このみせではにくっている。
Cửa hàng này có bán thịt.
あのみせではにくっている。
Cửa hàng đó bán thịt.
そのみせではさかなにくあきなっている。
Cửa hàng đó kinh doanh cá và thịt.
そのみせにくさかなっている。
Cửa hàng đó bán thịt và cá.
あのみせでは、さかなにくっている。
Quán đó bán cá và thịt.
わたしちちむかしにくさかなみせっていた。
Ngày xưa, bố tôi đã từng sở hữu một cửa hàng bán thịt và cá.
「このベジタリアンのおみせ美味おいしそうじゃない?ねぇ、今日きょうおこなってみようよ」「おれにくべたいんだけど」「えっ、昨日きのう焼肉やきにくべてなかった?」「昨日きのう昨日きのう今日きょう今日きょう。それにおれにくなら毎日まいにちでもべれるし」「もういい。ちがひとさそう。じゃぁね」
"Cửa hàng chay này trông ngon phải không? Này, hôm nay mình đi thử nhé?" "Tớ muốn ăn thịt mà." "Hả, hôm qua cậu không ăn thịt nướng à?" "Hôm qua là hôm qua, hôm nay là hôm nay. Hơn nữa, tớ ăn thịt mỗi ngày cũng được." "Thôi được, tớ sẽ mời người khác. Tạm biệt nhé."