肉太 [Nhục Thái]
にくぶと
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
chữ in đậm
JP: 彼はその漢詩を肉太に書いた。
VI: Anh ấy đã viết bài thơ Hán đó rất đậm.