肉付き [Nhục Phó]
肉づき [Nhục]
にくづき
ししつき
– 肉付き
Danh từ chung
thể hình; độ mập
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は人気スターとしては無器量で肉付きがよい。
Cô ấy không được xinh đẹp cho một ngôi sao nổi tiếng và hơi mập.