職権乱用 [Chức Quyền Loạn Dụng]

職権濫用 [Chức Quyền Lạm Dụng]

しょっけんらんよう

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

lạm dụng quyền lực

JP: ジムは職権しょっけん乱用らんよう免職めんしょくになった。

VI: Jim đã bị sa thải vì lạm dụng quyền hạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ職権しょっけん乱用らんようする。
Anh ấy đã lạm dụng quyền lực.
課長かちょう職権しょっけん乱用らんようすることがきなようだね。
Hình như ông trưởng phòng thích lạm dụng quyền lực.
あの政治せいじ職権しょっけん乱用らんよう国民こくみん反感はんかんった。
Vị chính trị gia đó đã gây phẫn nộ trong dân chúng vì lạm dụng quyền lực.
このテレビドラマの警官けいかん職権しょっけん乱用らんようする汚職おしょく警官けいかんみたいです。
Cảnh sát trong bộ phim truyền hình này giống như một sĩ quan tham nhũng lạm dụng quyền lực.