職業柄 [Chức Nghiệp Bính]
しょくぎょうがら
Danh từ chungTrạng từ
do tính chất công việc
JP: 職業柄彼は数人の外国人と近づきになっている。
VI: Do nghề nghiệp, anh ấy đã thân thiết với một số người nước ngoài.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの言語は私の職業柄有用だ。
Ngôn ngữ đó rất hữu ích cho nghề nghiệp của tôi.