職業人 [Chức Nghiệp Nhân]
しょくぎょうじん
Danh từ chung
chuyên gia; người làm nghề
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
職業柄彼は数人の外国人と近づきになっている。
Do nghề nghiệp, anh ấy đã thân thiết với một số người nước ngoài.
国籍や性別または職業などで人を差別してはいけない。
Không được phân biệt đối xử với mọi người dựa trên quốc tịch, giới tính hoặc nghề nghiệp.
ヘレン・ムーディーはテニスの選手として、職業上感情を表さない人として有名だった。
Helen Moody nổi tiếng là một vận động viên tennis và là người không bộc lộ cảm xúc trong công việc.