職務質問 [Chức Vụ Chất Vấn]
しょくむしつもん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
thẩm vấn của cảnh sát
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
警察官に職務質問されました。
Tôi đã bị cảnh sát yêu cầu kiểm tra.