職人気質 [Chức Nhân Khí Chất]
しょくにんかたぎ
Danh từ chung
tinh thần thợ thủ công
JP: そんないい加減なことはわしの職人気質が許さない。
VI: Tôi không thể chấp nhận sự cẩu thả như thế với tinh thần của một người thợ thủ công.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
親父は職人気質な人でね。
Bố tôi là người có tính cách thợ thủ công.