職に就く [Chức Tựu]
職につく [Chức]
しょくにつく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
nhận việc làm
JP: 私はフライトアテンダントの職につきたいです。
VI: Tôi muốn làm tiếp viên hàng không.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
友人の好意で職に就くことができた。
Nhờ sự giúp đỡ của bạn bè, tôi đã có thể tìm được việc làm.
彼は友達の親切な世話でその職に就いた。
Anh ấy đã nhận được công việc này nhờ sự giúp đỡ ân cần của bạn bè.
彼は彼女をほめてその職に就かせた。
Anh ấy đã khen ngợi cô ấy và bổ nhiệm cô ấy vào vị trí đó.
彼は議長の職に就くことを受諾した。
Anh ấy đã đồng ý nhận chức chủ tịch.
その職に就く為にはそれ相応の資格が必要です。
Để đảm nhận công việc đó, bạn cần có các bằng cấp phù hợp.
前の会社では何でも屋に終始したので今度は専門職に就きたい。
Ở công ty trước, tôi làm đủ thứ nên lần này muốn làm việc chuyên môn.