職として [Chức]
しょくとして
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
⚠️Từ cổ
chủ yếu; chính; phần lớn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
フローレンス・ナイチンゲールは専門職としての看護を始めた人として有名である。
Florence Nightingale nổi tiếng là người đầu tiên làm nghề y tá chuyên nghiệp.
最後の手段としては、いつでも職を辞められると彼は考えた。
Anh ấy nghĩ rằng nếu cần, việc từ bỏ công việc là phương án cuối cùng.