聴きどころ [Thính]

聴き所 [Thính Sở]

聞き所 [Văn Sở]

ききどころ

Danh từ chung

phần quan trọng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だいまくのアリアが彼女かのじょ一番いちばんかせどころだ。
Bài aria trong màn ba là điểm nhấn đáng nghe nhất của cô ấy.