聞こえよがし [Văn]
聞えよがし [Văn]
きこえよがし
Danh từ chungTính từ đuôi na
nói xấu để người khác nghe thấy
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
聞こえないふりをした。
Tôi đã làm như không nghe thấy.
声が聞こえた気がした。
Tôi cảm giác như nghe thấy tiếng nói.
ドアをノックする音が聞こえました。
Tôi nghe thấy tiếng gõ cửa.
トムがくしゃみをするのが聞こえた。
Tôi nghe thấy Tom hắt xì.
物音が聞こえたような気がした。
Tôi cảm giác như có nghe thấy tiếng động.
彼女は彼に聞こえなかったふりをした。
Cô ấy đã giả vờ không nghe thấy anh ta.
トムは耳が聞こえない振りをした。
Tom giả vờ như không nghe thấy.
怪我をした人のうめき声が聞こえてきた。
Tiếng rên của người bị thương vang lên.
ラジオの音を大きくしてくれ。聞こえないよ。
Làm ơn tăng âm lượng radio lên, tôi không nghe thấy.
天使の話をするとその羽ばたきが聞こえるであろう。
Khi nói về thiên thần, bạn có thể nghe thấy tiếng vỗ cánh của chúng.