聞こえ [Văn]
聞え [Văn]
きこえ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Độ phổ biến từ: Top 35000
Danh từ chung
nghe rõ; độ rõ của âm thanh; thu sóng
Danh từ chung
danh tiếng; nổi tiếng; danh vọng; tin đồn
Danh từ chung
ấn tượng; sự tôn trọng
Danh từ chung
Lĩnh vực: Ngôn ngữ học
độ vang
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「聞こえる?」「うん。聞こえる」
"Nghe thấy không?" "Ừ, nghe thấy."
聞こえませんよ。
Tôi không nghe thấy đâu.
聞こえないよ。
Tôi không nghe thấy.
聞こえてます。
Tôi nghe thấy đây.
「聞こえてる?」「うん。聞こえてる」
"Có nghe thấy không?" "Ừ, tôi nghe thấy."
歌が聞こえる?
Bạn có nghe thấy tiếng hát không?
音楽が聞こえる。
Tôi nghe thấy tiếng nhạc.
聞こえますか?
Anh có nghe thấy không?
何も聞こえなかった。
Tôi không nghe thấy gì cả.
何も聞こえなかったよ。
Tôi không nghe thấy gì cả.