聞くところによると [Văn]
聞く所によると [Văn Sở]
きくところによると
Cụm từ, thành ngữ
theo những gì tôi nghe được; theo báo cáo; theo những gì họ nói
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の聞いたところによると、彼らは別れそうだ。
Theo những gì tôi nghe, họ sắp chia tay.
聞いたところによると彼らの結婚は破綻をきたしているらしいよ。
Nghe nói hôn nhân của họ đang trên bờ vực thẳm.
聞くところによると、彼は村ではひとかどの人物だそうだ。
Nghe nói anh ấy là một nhân vật quan trọng trong làng.
私の聞いたところによれば、英語は金を稼ぐために、フランス語は愛を交わすために、スペイン語は神に祈るために必要だという。
Theo những gì tôi được nghe, người ta nói rằng cần tiếng Anh để kiếm tiền, tiếng Pháp để yêu đương, và tiếng Tây Ban Nha để cầu nguyện.