聞き間違える [Văn Gian Vi]
ききまちがえる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
nghe nhầm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼が英語を話すのを聞けば、イギリス人と間違えるだろう。
Nếu nghe anh ấy nói tiếng Anh, bạn sẽ nhầm anh ấy là người Anh.
彼女が英語を話すのを聞くと、アメリカ人と間違えるでしょう。
Nếu bạn nghe cô ấy nói tiếng Anh, bạn sẽ nhầm cô ấy là người Mỹ.
君が歌うのを聞けば人は君を少女と間違えるかもしれない。
Nếu nghe bạn hát, người ta có thể nhầm bạn là một cô gái.
「トムとジョンって一卵性双生児とは聞いてたけど、本当によく似てるよね?」「似てる似てる。親にも時々間違えられるって言ってたよ。あの二人はほんと、已己巳己だよ」
"Tôi nghe nói Tom và John là sinh đôi giống hệt nhau, nhưng thật sự rất giống nhau phải không?" "Giống lắm, thậm chí bố mẹ cũng hay nhầm lẫn. Hai người đó thật sự rất giống nhau."