聞き違う [Văn Vi]
ききちがう
Động từ Godan - đuôi “u”
nghe nhầm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私が聞いたのとは違うな。
Điều này khác với những gì tôi đã nghe.
君の言うことは、僕が彼から聞いたこととは全く違う。
Những gì bạn nói hoàn toàn khác với những gì tôi nghe từ anh ấy.
僕の聞いたのとは違うな。奥さんとよりを戻そうとしているらしいよ。
Tôi nghe khác hơn đấy, nghe nói anh ấy đang cố gắng hàn gắn với vợ.
彼女は声を聞いてもらうためにこの選挙で長い列をつくった他の何百万人と同様なのですが、一つ違います、アン・ニクソン・クーパーさんは106歳なのです。
Cô ấy, giống như hàng triệu người khác đã xếp hàng dài trong cuộc bầu cử này để lấy tiếng nói của mình được nghe, nhưng có một điểm khác biệt, đó là bà Ann Nixon Cooper đã 106 tuổi.