聞き違い [Văn Vi]
ききちがい
Danh từ chung
nghe nhầm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お百姓さんはそれを聞いて喜ぶに違いない。
Người nông dân chắc chắn sẽ vui mừng khi nghe điều này.
ジョンはその知らせを聞いて喜んでいるに違いない、と彼女は言った。
Cô ấy nói là John chắc hẳn đã rất vui khi nghe tin đó.
私が今までに聞いてきたすべてのことから真実に違いないと確信しています。
Tôi tin chắc rằng tất cả những gì tôi đã nghe đều là sự thật.