聞き覚える [Văn Giác]
聞きおぼえる [Văn]
ききおぼえる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
quen thuộc
🔗 聞き覚えがある
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
học bằng tai; tiếp thu kiến thức
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その名前に聞き覚えある?
Bạn có nhận ra cái tên đó không?
この曲を前に聞いたのは覚えている。
Tôi nhớ là đã nghe bài hát này trước đây.