聞き良い [Văn Lương]

ききよい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

dễ nghe

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

医師いしは、患者かんじゃはなしく。
Một bác sĩ giỏi luôn lắng nghe bệnh nhân.
かれらはらせをいてよろこんだ。
Họ đã vui mừng khi nghe tin tốt.
ぼくこといてくれ。
Hãy lắng nghe những gì tôi nói.
彼女かのじょおやことく。
Cô ấy luôn nghe lời cha mẹ.
わたしこときききなさい。
Hãy lắng nghe kỹ những gì tôi nói.
あなたの忠告ちゅうこくいておけばかったのだが。
Giá như tôi đã nghe lời khuyên của bạn.
いことをいた!今度こんどためしてみようっと!
Tôi đã nghe được điều hay! Lần này tôi sẽ thử xem sao!
そのらせをいてらくになった。
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm khi nghe tin tốt đẹp đó.
らせとわるらせがあるんだけど、どっちからきききたい?
Tôi có tin tốt và tin xấu, bạn muốn nghe cái nào trước?
彼女かのじょみちまよったとき、かれ忠告ちゅうこくいておけばかったなぁとおもった。
Khi lạc đường, cô ấy đã ước gì mình đã nghe theo lời khuyên của anh ấy.